TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xác ướp tiếng Đức là gì?

"xác ướp" trong tiếng Đức là die Mumie (danh từ).

die Mumie Danh từ · giống cái

/ˈmuːmi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác ướp.

Xem đầy đủ từ "Mumie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xác ướp tiếng Đức là gì?

"xác ướp" trong tiếng Đức là die Mumie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.