Xác suất tiếng Đức là gì?
"xác suất" trong tiếng Đức là die Wahrscheinlichkeit (danh từ).
die Wahrscheinlichkeit Danh từ · giống cái
/vaːɐ̯ˈʃaɪ̯nlɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xác suất.
Xem đầy đủ từ "Wahrscheinlichkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xác suất tiếng Đức là gì?
"xác suất" trong tiếng Đức là die Wahrscheinlichkeit (danh từ).