Xám tiếng Đức là gì?
"xám" trong tiếng Đức là grau (tính từ).
grau Tính từ
/ɡʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xám, hoa râm.
- Die Maus ist grau. Con chuột này màu xám.
Câu hỏi thường gặp
Xám tiếng Đức là gì?
"xám" trong tiếng Đức là grau (tính từ).