TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xì-trét tiếng Đức là gì?

"xì-trét" trong tiếng Đức là der Stress (danh từ).

der Stress Danh từ · giống đực

/ʃtʁɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp lực, căng thẳng, xì-trét.

Xem đầy đủ từ "Stress": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xì-trét tiếng Đức là gì?

"xì-trét" trong tiếng Đức là der Stress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.