TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xô viết tiếng Đức là gì?

"xô viết" trong tiếng Đức là der Sowjet (danh từ), sowjetisch (tính từ).

der Sowjet Danh từ · giống đực

/zɔˈvjɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô viết.

Xem đầy đủ từ "Sowjet": der/die/das, biến cách, cách chia →

sowjetisch Tính từ

/zɔˈvjɛtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô viết, xô-viết.

Xem đầy đủ từ "sowjetisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xô viết tiếng Đức là gì?

"xô viết" trong tiếng Đức là der Sowjet (danh từ), sowjetisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.