TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sowjet

danh từ giống đực
/zɔˈvjɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sowjets · sinh cách: des Sowjets

der Sowjet nghĩa là xô viết.

Nghĩa của Sowjet

Danh từ · giống đực

  1. Xô viết.

Biến cách của Sowjet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sowjetdie Sowjets
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sowjetsder Sowjets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sowjetden Sowjets
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sowjetdie Sowjets

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Sowjet

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soviet (council); Soviet (citizen)

Câu hỏi thường gặp

Sowjet nghĩa là gì?

Sowjet (danh từ) nghĩa là xô viết.

Sowjet là der, die hay das?

Sowjet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sowjet); số nhiều: die Sowjets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.