sozial
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zoˈtsi̯aːl/ giọng máy của trình duyệt
sozial nghĩa là xã hội.
Nghĩa của sozial
Tính từ
- Xã hội.
So sánh của sozial
| So sánh hơn | sozialer |
| So sánh nhất | am sozialsten |
Câu ví dụ với sozial
- Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ social
Câu hỏi thường gặp
sozial nghĩa là gì?
sozial (tính từ) nghĩa là xã hội.