TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xúc xích tiếng Đức là gì?

"xúc xích" trong tiếng Đức là die Wurst (danh từ).

die Wurst Danh từ · giống cái

/vʊɐ̯st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúc xích.

  • Ich esse gerne Würste. Tôi thích xúc xích.

Xem đầy đủ từ "Wurst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xúc xích tiếng Đức là gì?

"xúc xích" trong tiếng Đức là die Wurst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.