TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xúp tiếng Đức là gì?

"xúp" trong tiếng Đức là die Suppe (danh từ).

die Suppe Danh từ · giống cái

/ˈzʊpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.

  • Ich liebe Suppe. Tôi thích xúp.
  • Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ.

Xem đầy đủ từ "Suppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xúp tiếng Đức là gì?

"xúp" trong tiếng Đức là die Suppe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.