TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xương đỉnh tiếng Đức là gì?

"xương đỉnh" trong tiếng Đức là das Scheitelbein (danh từ).

das Scheitelbein Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương đỉnh.

Xem đầy đủ từ "Scheitelbein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương đỉnh tiếng Đức là gì?

"xương đỉnh" trong tiếng Đức là das Scheitelbein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.