TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xương sườn tiếng Đức là gì?

"xương sườn" trong tiếng Đức là die Rippe (danh từ).

die Rippe Danh từ · giống cái

/ˈʁɪ.pə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương sườn, sườn.

Xem đầy đủ từ "Rippe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương sườn tiếng Đức là gì?

"xương sườn" trong tiếng Đức là die Rippe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.