TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xấp xỉ tiếng Đức là gì?

"xấp xỉ" trong tiếng Đức là ungefähr (tính từ).

ungefähr Tính từ

/ˈʊnɡəfɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấp xỉ, xêm xêm.

Xem đầy đủ từ "ungefähr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xấp xỉ tiếng Đức là gì?

"xấp xỉ" trong tiếng Đức là ungefähr (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.