TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xấu xí tiếng Đức là gì?

"xấu xí" trong tiếng Đức là hässlich (tính từ).

hässlich Tính từ

/ˈhɛslɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, xấu xí.

Xem đầy đủ từ "hässlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xấu xí tiếng Đức là gì?

"xấu xí" trong tiếng Đức là hässlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.