TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xa-rai-ê-vô tiếng Đức là gì?

"xa-rai-ê-vô" trong tiếng Đức là Sarajevo (danh từ riêng), Sarajewo (danh từ riêng).

Sarajevo Danh từ riêng

/ˈsaʁaˌjeːvo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa-rai-ê-vô.

Xem đầy đủ từ "Sarajevo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Sarajewo Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa-rai-ê-vô.

Xem đầy đủ từ "Sarajewo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xa-rai-ê-vô tiếng Đức là gì?

"xa-rai-ê-vô" trong tiếng Đức là Sarajevo (danh từ riêng), Sarajewo (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.