Sarajewo
giọng máy của trình duyệt
Sarajewo nghĩa là xa-rai-ê-vô.
Nghĩa của Sarajewo
Danh từ riêng
- Xa-rai-ê-vô.
Câu ví dụ với Sarajewo
- Ich lebe in Sarajewo. Tôi sống ở Sarajevo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965703
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sarajevo (the capital city of Bosnia and Herzegovina)
Câu hỏi thường gặp
Sarajewo nghĩa là gì?
Sarajewo (danh từ riêng) nghĩa là xa-rai-ê-vô.