Xanh dương tiếng Đức là gì?
"xanh dương" trong tiếng Đức là blau (tính từ).
blau Tính từ
/blaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh dương.
- Er ist blau. Nó màu xanh dương.
- Meine Augen sind blau. Mắt tôi màu xanh dương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh dương tiếng Đức là gì?
"xanh dương" trong tiếng Đức là blau (tính từ).