TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xanh dương tiếng Đức là gì?

"xanh dương" trong tiếng Đức là blau (tính từ).

blau Tính từ

/blaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh dương.

  • Er ist blau. Nó màu xanh dương.
  • Meine Augen sind blau. Mắt tôi màu xanh dương.

Xem đầy đủ từ "blau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xanh dương tiếng Đức là gì?

"xanh dương" trong tiếng Đức là blau (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.