TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xe điện tiếng Đức là gì?

"xe điện" trong tiếng Đức là das Elektroauto (danh từ), das Elektrofahrzeug (danh từ).

das Elektroauto Danh từ · giống trung

/eˈlɛktʁoˌʔaʊ̯to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe điện, ô tô điện.

Xem đầy đủ từ "Elektroauto": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Elektrofahrzeug Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe điện, xe chạy điện.

Xem đầy đủ từ "Elektrofahrzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xe điện tiếng Đức là gì?

"xe điện" trong tiếng Đức là das Elektroauto (danh từ), das Elektrofahrzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.