TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xe điện bánh hơi tiếng Đức là gì?

"xe điện bánh hơi" trong tiếng Đức là der Oberleitungsbus (danh từ).

der Oberleitungsbus Danh từ · giống đực

/ˈoːbɐlaɪ̯tʊŋsˌbʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe buýt điện, xe điện bánh hơi.

Xem đầy đủ từ "Oberleitungsbus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe điện bánh hơi tiếng Đức là gì?

"xe điện bánh hơi" trong tiếng Đức là der Oberleitungsbus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.