Xe buýt tiếng Đức là gì?
"xe buýt" trong tiếng Đức là der Bus (danh từ).
der Bus Danh từ · giống đực
/bʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe buýt, ô tô buýt, buýt.
- Gewöhnlich fahre ich mit dem Bus zur Schule. Tôi hay đi học bằng xe buýt.
- Ich habe deinen Regenschirm im Bus liegen lassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
Câu hỏi thường gặp
Xe buýt tiếng Đức là gì?
"xe buýt" trong tiếng Đức là der Bus (danh từ).