Xen-ti-mét tiếng Đức là gì?
"xen-ti-mét" trong tiếng Đức là der/das Zentimeter (danh từ).
der/das Zentimeter Danh từ · giống đực hoặc trung
/t͡sɛntiˈmeːtər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.
Xem đầy đủ từ "Zentimeter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xen-ti-mét tiếng Đức là gì?
"xen-ti-mét" trong tiếng Đức là der/das Zentimeter (danh từ).