Xuân tiếng Đức là gì?
"xuân" trong tiếng Đức là die Frühlingszeit (danh từ).
die Frühlingszeit Danh từ · giống cái
/ˈfʁyːlɪŋsˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa xuân, xuân.
Xem đầy đủ từ "Frühlingszeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xuân tiếng Đức là gì?
"xuân" trong tiếng Đức là die Frühlingszeit (danh từ).