TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xuất chúng tiếng Đức là gì?

"xuất chúng" trong tiếng Đức là genial (tính từ).

genial Tính từ

/ɡeˈni̯aːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên tài, xuất chúng.

Xem đầy đủ từ "genial": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xuất chúng tiếng Đức là gì?

"xuất chúng" trong tiếng Đức là genial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.