die Vorsicht
sinh cách: der Vorsicht
die Vorsicht nghĩa là sự cẩn thận, sự thận trọng, cẩn thận, coi chừng.
Nghĩa của Vorsicht
Danh từ · giống cái
- Sự cẩn thận, sự thận trọng. (biên soạn)
Thán từ
- Cẩn thận!, coi chừng! (biên soạn)
Biến cách của Vorsicht (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vorsicht |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vorsicht |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vorsicht |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vorsicht |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Vorsicht
Cụm từ, thành ngữ với Vorsicht
- Vorsicht ist besser als Nachsicht — Cẩn tắc vô ưu.
Câu ví dụ với Vorsicht
- Vorsicht ist besser als Nachsicht. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412449
- Lassen Sie Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861413
- Lass Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861408
- Lasst Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caution, cautiousness; precaution, providence, provision
- Thán từ beware!, caution!, careful!
Câu hỏi thường gặp
Vorsicht nghĩa là gì?
Vorsicht (danh từ, thán từ) nghĩa là sự cẩn thận, sự thận trọng, cẩn thận, coi chừng.
Vorsicht là der, die hay das?
Vorsicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorsicht).