TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vorsicht

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːʁˌzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Vorsicht

die Vorsicht nghĩa là sự cẩn thận, sự thận trọng, cẩn thận, coi chừng.

Nghĩa của Vorsicht

Danh từ · giống cái

  1. Sự cẩn thận, sự thận trọng. (biên soạn)

Thán từ

  1. Cẩn thận!, coi chừng! (biên soạn)

Biến cách của Vorsicht (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vorsicht
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vorsicht
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vorsicht
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vorsicht

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Vorsicht

Cụm từ, thành ngữ với Vorsicht

Câu ví dụ với Vorsicht

  • Vorsicht ist besser als Nachsicht. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412449
  • Lassen Sie Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861413
  • Lass Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861408
  • Lasst Vorsicht walten! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caution, cautiousness; precaution, providence, provision
  • Thán từ beware!, caution!, careful!

Câu hỏi thường gặp

Vorsicht nghĩa là gì?

Vorsicht (danh từ, thán từ) nghĩa là sự cẩn thận, sự thận trọng, cẩn thận, coi chừng.

Vorsicht là der, die hay das?

Vorsicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorsicht).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.