währen
währen nghĩa là kéo dài.
Nghĩa của währen
Động từ
- Kéo dài.
Chia động từ währen
Hiện tại Präsens
- ich währe
- du währst
- er/sie/es währt
- wir währen
- ihr währt
- sie/Sie währen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich währte
- du währtest
- er/sie/es währte
- wir währten
- ihr währtet
- sie/Sie währten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewährt
- du hast gewährt
- er/sie/es hat gewährt
- wir haben gewährt
- ihr habt gewährt
- sie/Sie haben gewährt
Tương lai Futur I
- ich werde währen
- du wirst währen
- er/sie/es wird währen
- wir werden währen
- ihr werdet währen
- sie/Sie werden währen
Giả định I Konjunktiv I
- ich währe
- du währest
- er/sie/es währe
- wir währen
- ihr währet
- sie/Sie währen
Mệnh lệnh Imperativ
- währ! (du)
- währt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với währen
- Liebesfreude ist kurzlebig; Reue währt ewig. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663166
- Ehrlich währt am längsten. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to last, persist
Câu hỏi thường gặp
währen nghĩa là gì?
währen (động từ) nghĩa là kéo dài.
Chia động từ währen ở thì hiện tại thế nào?
ich währe, du währst, er/sie/es währt, wir währen, ihr währt, sie/Sie währen. Phân từ II: gewährt.