TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

währen

/ˈvɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt

währen nghĩa là kéo dài.

Nghĩa của währen

Động từ

  1. Kéo dài.

Chia động từ währen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewährtPhân từ I: während

Hiện tại Präsens

  • ich währe
  • du währst
  • er/sie/es währt
  • wir währen
  • ihr währt
  • sie/Sie währen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich währte
  • du währtest
  • er/sie/es währte
  • wir währten
  • ihr währtet
  • sie/Sie währten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewährt
  • du hast gewährt
  • er/sie/es hat gewährt
  • wir haben gewährt
  • ihr habt gewährt
  • sie/Sie haben gewährt

Tương lai Futur I

  • ich werde währen
  • du wirst währen
  • er/sie/es wird währen
  • wir werden währen
  • ihr werdet währen
  • sie/Sie werden währen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich währe
  • du währest
  • er/sie/es währe
  • wir währen
  • ihr währet
  • sie/Sie währen

Mệnh lệnh Imperativ

  • währ! (du)
  • währt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với währen

  • Liebesfreude ist kurzlebig; Reue währt ewig. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663166
  • Ehrlich währt am längsten. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to last, persist

Câu hỏi thường gặp

währen nghĩa là gì?

währen (động từ) nghĩa là kéo dài.

Chia động từ währen ở thì hiện tại thế nào?

ich währe, du währst, er/sie/es währt, wir währen, ihr währt, sie/Sie währen. Phân từ II: gewährt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.