die Wahrheit
số nhiều: die Wahrheiten · sinh cách: der Wahrheit
die Wahrheit nghĩa là sự thật, chân lí, chân lý.
Nghĩa của Wahrheit
Danh từ · giống cái
- Sự thật, chân lí.
- Chân lý.
- Tính trung thực.
Biến cách của Wahrheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wahrheit | die Wahrheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wahrheit | der Wahrheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wahrheit | den Wahrheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wahrheit | die Wahrheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wahrheit
- Nur die Wahrheit ist schön. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #282
- "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
- Die Wahrheit ist, dass ich gelogen habe. Sự thật là tôi đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691859
- Glaubst du, dass er die Wahrheit erzählt? Cậu có tin nó đang nói sự thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5807883
- Bitte sagen Sie mir die Wahrheit. Xin hãy nói sự thật cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818930
- Du kennst noch nicht die Wahrheit. Bạn chưa biết sự thật đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918450
- Er hat ihr die Wahrheit gesagt. Anh ấy đã nói cho cô ấy biết sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058277
- Das ist die reine Wahrheit. Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ truth
Câu hỏi thường gặp
Wahrheit nghĩa là gì?
Wahrheit (danh từ) nghĩa là sự thật, chân lí, chân lý.
Wahrheit là der, die hay das?
Wahrheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wahrheit); số nhiều: die Wahrheiten.