TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wahrheit

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaːɐ̯.haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wahrheiten · sinh cách: der Wahrheit

die Wahrheit nghĩa là sự thật, chân lí, chân lý.

Nghĩa của Wahrheit

Danh từ · giống cái

  1. Sự thật, chân lí.
  2. Chân lý.
  3. Tính trung thực.

Biến cách của Wahrheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wahrheitdie Wahrheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wahrheitder Wahrheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wahrheitden Wahrheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wahrheitdie Wahrheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wahrheit

  • Nur die Wahrheit ist schön. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #282
  • "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
  • Die Wahrheit ist, dass ich gelogen habe. Sự thật là tôi đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691859
  • Glaubst du, dass er die Wahrheit erzählt? Cậu có tin nó đang nói sự thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5807883
  • Bitte sagen Sie mir die Wahrheit. Xin hãy nói sự thật cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818930
  • Du kennst noch nicht die Wahrheit. Bạn chưa biết sự thật đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918450
  • Er hat ihr die Wahrheit gesagt. Anh ấy đã nói cho cô ấy biết sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058277
  • Das ist die reine Wahrheit. Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ truth

Câu hỏi thường gặp

Wahrheit nghĩa là gì?

Wahrheit (danh từ) nghĩa là sự thật, chân lí, chân lý.

Wahrheit là der, die hay das?

Wahrheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wahrheit); số nhiều: die Wahrheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.