TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wattenmeer

danh từ giống trung
/ˈvatn̩ˌmeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wattenmeere · sinh cách: des Wattenmeeres

das Wattenmeer nghĩa là bãi bùn, bãi triều.

Nghĩa của Wattenmeer

Danh từ · giống trung

  1. Bãi bùn.
  2. Bãi triều.

Biến cách của Wattenmeer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wattenmeerdie Wattenmeere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wattenmeeresder Wattenmeere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wattenmeerden Wattenmeeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wattenmeerdie Wattenmeere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mudflat, tidal flat; Wadden Sea (along the North Sea coast)

Câu hỏi thường gặp

Wattenmeer nghĩa là gì?

Wattenmeer (danh từ) nghĩa là bãi bùn, bãi triều.

Wattenmeer là der, die hay das?

Wattenmeer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wattenmeer); số nhiều: die Wattenmeere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.