das Wattestäbchen
sinh cách: des Wattestäbchens
das Wattestäbchen nghĩa là tăm bông.
Nghĩa của Wattestäbchen
Danh từ · giống trung
- Tăm bông.
Biến cách của Wattestäbchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Wattestäbchen | die Wattestäbchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wattestäbchens | der Wattestäbchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wattestäbchen | den Wattestäbchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Wattestäbchen | die Wattestäbchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cotton swab
Câu hỏi thường gặp
Wattestäbchen nghĩa là gì?
Wattestäbchen (danh từ) nghĩa là tăm bông.
Wattestäbchen là der, die hay das?
Wattestäbchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wattestäbchen).