TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wau

danh từ giống đực
/vaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waue · sinh cách: des Waues

der Wau nghĩa là gâu gâu.

Nghĩa của Wau

Danh từ · giống đực

  1. Gâu gâu.

Biến cách của Wau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Waudie Waue
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wauesder Waue
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wauden Wauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Waudie Waue

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reseda (Reseda gen. et spp.); dyer's weed, weld (Reseda luteola); a woof, a short bark
  • Thán từ woof (sound of a dog)

Câu hỏi thường gặp

Wau nghĩa là gì?

Wau (danh từ) nghĩa là gâu gâu.

Wau là der, die hay das?

Wau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wau); số nhiều: die Waue.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.