Web
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛp/ giọng máy của trình duyệt
Web nghĩa là mạng.
Cũng là một dạng biến đổi của weben — Dệt, đan.
Nghĩa của Web
Danh từ riêng
- Mạng.
Câu ví dụ với Web
- Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng the Web; the World Wide Web
Câu hỏi thường gặp
Web nghĩa là gì?
Web (danh từ riêng) nghĩa là mạng.