die Weltausstellung
số nhiều: die Weltausstellungen · sinh cách: der Weltausstellung
die Weltausstellung nghĩa là triển lãm thế giới.
Nghĩa của Weltausstellung
Danh từ · giống cái
- Triển lãm thế giới.
Biến cách của Weltausstellung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Weltausstellung | die Weltausstellungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Weltausstellung | der Weltausstellungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Weltausstellung | den Weltausstellungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Weltausstellung | die Weltausstellungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ World Exposition, World's fair, World Fair, Universal Exposition, Expo
Câu hỏi thường gặp
Weltausstellung nghĩa là gì?
Weltausstellung (danh từ) nghĩa là triển lãm thế giới.
Weltausstellung là der, die hay das?
Weltausstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Weltausstellung); số nhiều: die Weltausstellungen.