TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Westsahara

giọng máy của trình duyệt

Westsahara nghĩa là tây xa-ha-ra.

Nghĩa của Westsahara

Danh từ riêng

  1. Tây xa-ha-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Western Sahara (a territory and former Spanish colony in North Africa; about 70% is occupied by Morocco, which claims ownership over the territory as its Southern Provinces, while 30% is governed by its native inhabitant

Câu hỏi thường gặp

Westsahara nghĩa là gì?

Westsahara (danh từ riêng) nghĩa là tây xa-ha-ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.