TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

worüber

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvoːˌʁyːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

worüber nghĩa là về cái gì, về điều gì.

Nghĩa của worüber

Phó từ

  1. Về cái gì, về điều gì. (biên soạn)

Câu ví dụ với worüber

  • He, worüber lachst du? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8299702
  • Worüber willst du mit mir reden? Bạn muốn nói chuyện với tôi về điều gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4460266
  • Worüber regen sie sich auf? Sao họ lại tức giận? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730145
  • Worüber lachst du? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776561
  • Worüber sprichst du? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1400437
  • Worüber sprechen Sie? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871561
  • Worüber lachen Sie? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6794430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ over what; about what

Câu hỏi thường gặp

worüber nghĩa là gì?

worüber (phó từ) nghĩa là về cái gì, về điều gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.