TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

worum

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/voˈʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

worum nghĩa là về cái gì, xoay quanh cái gì.

Nghĩa của worum

Phó từ

  1. Về cái gì, xoay quanh cái gì (worum geht es? — chuyện gì vậy?) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ about what; around what

Câu hỏi thường gặp

worum nghĩa là gì?

worum (phó từ) nghĩa là về cái gì, xoay quanh cái gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.