TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wozu

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/voːˈt͡suː/ giọng máy của trình duyệt

wozu nghĩa là để làm gì.

Nghĩa của wozu

Phó từ

  1. Để làm gì. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ for what reason, to what purpose, what for, why?; to what, for what, etc.; for which reason, to which purpose; to which, for which, etc.

Câu hỏi thường gặp

wozu nghĩa là gì?

wozu (phó từ) nghĩa là để làm gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.