TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wund

/vʊnt/ giọng máy của trình duyệt

wund nghĩa là đau đớn.

Nghĩa của wund

Tính từ

  1. Đau đớn.

So sánh của wund

So sánh hơnwunder
So sánh nhấtam wundesten

Câu ví dụ với wund

  • Ich habe einen wunden Hals. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3375931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wounded, injured, sore

Câu hỏi thường gặp

wund nghĩa là gì?

wund (tính từ) nghĩa là đau đớn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.