wund
/vʊnt/ giọng máy của trình duyệt
wund nghĩa là đau đớn.
Nghĩa của wund
Tính từ
- Đau đớn.
So sánh của wund
| So sánh hơn | wunder |
| So sánh nhất | am wundesten |
Câu ví dụ với wund
- Ich habe einen wunden Hals. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3375931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wounded, injured, sore
Câu hỏi thường gặp
wund nghĩa là gì?
wund (tính từ) nghĩa là đau đớn.