TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wundbrand

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wundbrände · sinh cách: des Wundbrandes

der Wundbrand nghĩa là bệnh thối hoại.

Nghĩa của Wundbrand

Danh từ · giống đực

  1. Bệnh thối hoại.

Biến cách của Wundbrand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wundbranddie Wundbrände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wundbrandesder Wundbrände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wundbrandden Wundbränden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wundbranddie Wundbrände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gangrene

Câu hỏi thường gặp

Wundbrand nghĩa là gì?

Wundbrand (danh từ) nghĩa là bệnh thối hoại.

Wundbrand là der, die hay das?

Wundbrand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wundbrand); số nhiều: die Wundbrände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.