die Zange
số nhiều: die Zangen · sinh cách: der Zange
die Zange nghĩa là cái kìm, kềm, cái gắp đá.
Nghĩa của Zange
Danh từ · giống cái
- Cái kìm, kềm, kìm.
- Cái gắp đá.
Biến cách của Zange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zange | die Zangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zange | der Zangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zange | den Zangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zange | die Zangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair of pincers, pliers, tongs, forceps
Câu hỏi thường gặp
Zange nghĩa là gì?
Zange (danh từ) nghĩa là cái kìm, kềm, cái gắp đá.
Zange là der, die hay das?
Zange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zange); số nhiều: die Zangen.