TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zange

danh từ giống cái
/ˈtsaŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zangen · sinh cách: der Zange

die Zange nghĩa là cái kìm, kềm, cái gắp đá.

Nghĩa của Zange

Danh từ · giống cái

  1. Cái kìm, kềm, kìm.
  2. Cái gắp đá.

Biến cách của Zange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zangedie Zangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zangeder Zangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zangeden Zangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zangedie Zangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pair of pincers, pliers, tongs, forceps

Câu hỏi thường gặp

Zange nghĩa là gì?

Zange (danh từ) nghĩa là cái kìm, kềm, cái gắp đá.

Zange là der, die hay das?

Zange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zange); số nhiều: die Zangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.