der Zauber
/ˈtsaʊ̯bər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Zaubers
der Zauber nghĩa là ma thuật, yêu thuật.
Nghĩa của Zauber
Danh từ · giống đực
- Ma thuật, yêu thuật, phép thuật, pháp thuật.
Biến cách của Zauber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zauber | die Zauber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zaubers | der Zauber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zauber | den Zaubern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zauber | die Zauber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zauber
Đồng nghĩa
Họ từ của Zauber
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charm, spell, an instance of magic action; magic; charm, allure, enchantment; ado, fuss
Câu hỏi thường gặp
Zauber nghĩa là gì?
Zauber (danh từ) nghĩa là ma thuật, yêu thuật.
Zauber là der, die hay das?
Zauber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zauber).