TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zeitverschwendung

danh từ giống cái
/ˈtsaɪ̯tfɐˌʃvɛndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeitverschwendungen · sinh cách: der Zeitverschwendung

die Zeitverschwendung nghĩa là thì giờ mất công, thời giờ mất công.

Nghĩa của Zeitverschwendung

Danh từ · giống cái

  1. Thì giờ mất công, thời giờ mất công.

Biến cách của Zeitverschwendung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zeitverschwendungdie Zeitverschwendungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zeitverschwendungder Zeitverschwendungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zeitverschwendungden Zeitverschwendungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zeitverschwendungdie Zeitverschwendungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zeitverschwendung

  • Mach Schluss mit Zeitverschwendung! Đừng phí thời gian nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4275519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waste of time (meaningless or fruitless activity)

Câu hỏi thường gặp

Zeitverschwendung nghĩa là gì?

Zeitverschwendung (danh từ) nghĩa là thì giờ mất công, thời giờ mất công.

Zeitverschwendung là der, die hay das?

Zeitverschwendung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeitverschwendung); số nhiều: die Zeitverschwendungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.