die Zeitverschwendung
số nhiều: die Zeitverschwendungen · sinh cách: der Zeitverschwendung
die Zeitverschwendung nghĩa là thì giờ mất công, thời giờ mất công.
Nghĩa của Zeitverschwendung
Danh từ · giống cái
- Thì giờ mất công, thời giờ mất công.
Biến cách của Zeitverschwendung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zeitverschwendung | die Zeitverschwendungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zeitverschwendung | der Zeitverschwendungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zeitverschwendung | den Zeitverschwendungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zeitverschwendung | die Zeitverschwendungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zeitverschwendung
- Mach Schluss mit Zeitverschwendung! Đừng phí thời gian nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4275519
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waste of time (meaningless or fruitless activity)
Câu hỏi thường gặp
Zeitverschwendung nghĩa là gì?
Zeitverschwendung (danh từ) nghĩa là thì giờ mất công, thời giờ mất công.
Zeitverschwendung là der, die hay das?
Zeitverschwendung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeitverschwendung); số nhiều: die Zeitverschwendungen.