TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zermatschen

/tsɛʁˈmatʃən/ giọng máy của trình duyệt

zermatschen nghĩa là bóp, ép.

Nghĩa của zermatschen

Động từ

  1. Bóp, ép, vắt.

Chia động từ zermatschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zermatschtPhân từ I: zermatschend

Hiện tại Präsens

  • ich zermatsche
  • du zermatschst
  • er/sie/es zermatscht
  • wir zermatschen
  • ihr zermatscht
  • sie/Sie zermatschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zermatschte
  • du zermatschtest
  • er/sie/es zermatschte
  • wir zermatschten
  • ihr zermatschtet
  • sie/Sie zermatschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zermatscht
  • du hast zermatscht
  • er/sie/es hat zermatscht
  • wir haben zermatscht
  • ihr habt zermatscht
  • sie/Sie haben zermatscht

Tương lai Futur I

  • ich werde zermatschen
  • du wirst zermatschen
  • er/sie/es wird zermatschen
  • wir werden zermatschen
  • ihr werdet zermatschen
  • sie/Sie werden zermatschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zermatsche
  • du zermatschest
  • er/sie/es zermatsche
  • wir zermatschen
  • ihr zermatschet
  • sie/Sie zermatschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zermatsch! (du)
  • zermatscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squash, squish

Câu hỏi thường gặp

zermatschen nghĩa là gì?

zermatschen (động từ) nghĩa là bóp, ép.

Chia động từ zermatschen ở thì hiện tại thế nào?

ich zermatsche, du zermatschst, er/sie/es zermatscht, wir zermatschen, ihr zermatscht, sie/Sie zermatschen. Phân từ II: zermatscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.