TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zerplatzen

giọng máy của trình duyệt

zerplatzen nghĩa là bị bể.

Nghĩa của zerplatzen

Động từ

  1. Bị bể.

Chia động từ zerplatzen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: zerplatztPhân từ I: zerplatzend

Hiện tại Präsens

  • ich zerplatze
  • du zerplatzt
  • er/sie/es zerplatzt
  • wir zerplatzen
  • ihr zerplatzt
  • sie/Sie zerplatzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zerplatzte
  • du zerplatztest
  • er/sie/es zerplatzte
  • wir zerplatzten
  • ihr zerplatztet
  • sie/Sie zerplatzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin zerplatzt
  • du bist zerplatzt
  • er/sie/es ist zerplatzt
  • wir sind zerplatzt
  • ihr seid zerplatzt
  • sie/Sie sind zerplatzt

Tương lai Futur I

  • ich werde zerplatzen
  • du wirst zerplatzen
  • er/sie/es wird zerplatzen
  • wir werden zerplatzen
  • ihr werdet zerplatzen
  • sie/Sie werden zerplatzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zerplatze
  • du zerplatzest
  • er/sie/es zerplatze
  • wir zerplatzen
  • ihr zerplatzet
  • sie/Sie zerplatzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zerplatz! (du)
  • zerplatzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burst

Câu hỏi thường gặp

zerplatzen nghĩa là gì?

zerplatzen (động từ) nghĩa là bị bể.

Chia động từ zerplatzen ở thì hiện tại thế nào?

ich zerplatze, du zerplatzt, er/sie/es zerplatzt, wir zerplatzen, ihr zerplatzt, sie/Sie zerplatzen. Phân từ II: zerplatzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.