TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zerstreuung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zerstreuungen · sinh cách: der Zerstreuung

die Zerstreuung nghĩa là tán xạ.

Nghĩa của Zerstreuung

Danh từ · giống cái

  1. Tán xạ.

Biến cách của Zerstreuung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zerstreuungdie Zerstreuungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zerstreuungder Zerstreuungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zerstreuungden Zerstreuungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zerstreuungdie Zerstreuungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dispersal, scattering; recreation, diversion, pastime

Câu hỏi thường gặp

Zerstreuung nghĩa là gì?

Zerstreuung (danh từ) nghĩa là tán xạ.

Zerstreuung là der, die hay das?

Zerstreuung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zerstreuung); số nhiều: die Zerstreuungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.