die Zichorie
số nhiều: die Zichorien · sinh cách: der Zichorie
die Zichorie nghĩa là cải ô rô.
Nghĩa của Zichorie
Danh từ · giống cái
- Cải ô rô.
Biến cách của Zichorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zichorie | die Zichorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zichorie | der Zichorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zichorie | den Zichorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zichorie | die Zichorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zichorie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicory (Cichorium intybus); chicory (coffee substitute)
Câu hỏi thường gặp
Zichorie nghĩa là gì?
Zichorie (danh từ) nghĩa là cải ô rô.
Zichorie là der, die hay das?
Zichorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zichorie); số nhiều: die Zichorien.