TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ziegenkäse

danh từ giống đực
/ˈt͡siːɡn̩ˌkɛːzə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ziegenkäses

der Ziegenkäse nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.

Nghĩa của Ziegenkäse

Danh từ · giống đực

  1. Phô mai dê, pho mát dê.

Biến cách của Ziegenkäse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ziegenkäsedie Ziegenkäse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ziegenkäsesder Ziegenkäse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ziegenkäseden Ziegenkäsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ziegenkäsedie Ziegenkäse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goat cheese

Câu hỏi thường gặp

Ziegenkäse nghĩa là gì?

Ziegenkäse (danh từ) nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.

Ziegenkäse là der, die hay das?

Ziegenkäse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ziegenkäse).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.