der Ziegenkäse
sinh cách: des Ziegenkäses
der Ziegenkäse nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.
Nghĩa của Ziegenkäse
Danh từ · giống đực
- Phô mai dê, pho mát dê.
Biến cách của Ziegenkäse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ziegenkäse | die Ziegenkäse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ziegenkäses | der Ziegenkäse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ziegenkäse | den Ziegenkäsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ziegenkäse | die Ziegenkäse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goat cheese
Câu hỏi thường gặp
Ziegenkäse nghĩa là gì?
Ziegenkäse (danh từ) nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.
Ziegenkäse là der, die hay das?
Ziegenkäse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ziegenkäse).