der Ziegenmelker
sinh cách: des Ziegenmelkers
der Ziegenmelker nghĩa là cú muỗi.
Nghĩa của Ziegenmelker
Danh từ · giống đực
- Cú muỗi.
Biến cách của Ziegenmelker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ziegenmelker | die Ziegenmelker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ziegenmelkers | der Ziegenmelker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ziegenmelker | den Ziegenmelkern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ziegenmelker | die Ziegenmelker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightjar (nocturnal bird of the family Caprimulgidae)
Câu hỏi thường gặp
Ziegenmelker nghĩa là gì?
Ziegenmelker (danh từ) nghĩa là cú muỗi.
Ziegenmelker là der, die hay das?
Ziegenmelker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ziegenmelker).