zittern
zittern nghĩa là run, rung.
Nghĩa của zittern
Động từ
- Run.
- Rung.
Chia động từ zittern
Hiện tại Präsens
- ich zittre
- du zitterst
- er/sie/es zittert
- wir zittern
- ihr zittert
- sie/Sie zittern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zitterte
- du zittertest
- er/sie/es zitterte
- wir zitterten
- ihr zittertet
- sie/Sie zitterten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezittert
- du hast gezittert
- er/sie/es hat gezittert
- wir haben gezittert
- ihr habt gezittert
- sie/Sie haben gezittert
Tương lai Futur I
- ich werde zittern
- du wirst zittern
- er/sie/es wird zittern
- wir werden zittern
- ihr werdet zittern
- sie/Sie werden zittern
Giả định I Konjunktiv I
- ich zittere
- du zitterest
- er/sie/es zittere
- wir zittern
- ihr zitteret
- sie/Sie zittern
Mệnh lệnh Imperativ
- zittre! (du)
- zittert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zittern
- Sie zittern. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516751
- Tom zitterte. Tom run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625104
- Du zitterst. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516749
- Ihr zittert. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shiver, to tremble, to vibrate
Câu hỏi thường gặp
zittern nghĩa là gì?
zittern (động từ) nghĩa là run, rung.
Chia động từ zittern ở thì hiện tại thế nào?
ich zittre, du zitterst, er/sie/es zittert, wir zittern, ihr zittert, sie/Sie zittern. Phân từ II: gezittert.