TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zittern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡sɪtɐn/ giọng máy của trình duyệt

zittern nghĩa là run, rung.

Nghĩa của zittern

Động từ

  1. Run.
  2. Rung.

Chia động từ zittern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezittertPhân từ I: zitternd

Hiện tại Präsens

  • ich zittre
  • du zitterst
  • er/sie/es zittert
  • wir zittern
  • ihr zittert
  • sie/Sie zittern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zitterte
  • du zittertest
  • er/sie/es zitterte
  • wir zitterten
  • ihr zittertet
  • sie/Sie zitterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezittert
  • du hast gezittert
  • er/sie/es hat gezittert
  • wir haben gezittert
  • ihr habt gezittert
  • sie/Sie haben gezittert

Tương lai Futur I

  • ich werde zittern
  • du wirst zittern
  • er/sie/es wird zittern
  • wir werden zittern
  • ihr werdet zittern
  • sie/Sie werden zittern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zittere
  • du zitterest
  • er/sie/es zittere
  • wir zittern
  • ihr zitteret
  • sie/Sie zittern

Mệnh lệnh Imperativ

  • zittre! (du)
  • zittert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zittern

  • Sie zittern. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516751
  • Tom zitterte. Tom run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625104
  • Du zitterst. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516749
  • Ihr zittert. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shiver, to tremble, to vibrate

Câu hỏi thường gặp

zittern nghĩa là gì?

zittern (động từ) nghĩa là run, rung.

Chia động từ zittern ở thì hiện tại thế nào?

ich zittre, du zitterst, er/sie/es zittert, wir zittern, ihr zittert, sie/Sie zittern. Phân từ II: gezittert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.