TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurücknehmen

[tsuˈʁʏkˌneːmən] giọng máy của trình duyệt

zurücknehmen nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của zurücknehmen

Động từ

  1. Thu hồi.

Chia động từ zurücknehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgenommenPhân từ I: zurücknehmend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme zurück
  • du nimmst zurück
  • er/sie/es nimmt zurück
  • wir nehmen zurück
  • ihr nehmt zurück
  • sie/Sie nehmen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm zurück
  • du nahmst zurück
  • er/sie/es nahm zurück
  • wir nahmen zurück
  • ihr nahmt zurück
  • sie/Sie nahmen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgenommen
  • du hast zurückgenommen
  • er/sie/es hat zurückgenommen
  • wir haben zurückgenommen
  • ihr habt zurückgenommen
  • sie/Sie haben zurückgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurücknehmen
  • du wirst zurücknehmen
  • er/sie/es wird zurücknehmen
  • wir werden zurücknehmen
  • ihr werdet zurücknehmen
  • sie/Sie werden zurücknehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme zurück
  • du nähmest zurück
  • er/sie/es nähme zurück
  • wir nähmen zurück
  • ihr nähmet zurück
  • sie/Sie nähmen zurück

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme zurück
  • du nehmest zurück
  • er/sie/es nehme zurück
  • wir nehmen zurück
  • ihr nehmet zurück
  • sie/Sie nehmen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm zurück! (du)
  • nehmt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zurücknehmen

  • Was gesagt ist, kann nicht zurückgenommen werden. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3705312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to withdraw, retract; to redeem; to recant; to revoke

Câu hỏi thường gặp

zurücknehmen nghĩa là gì?

zurücknehmen (động từ) nghĩa là thu hồi.

Chia động từ zurücknehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme zurück, du nimmst zurück, er/sie/es nimmt zurück, wir nehmen zurück, ihr nehmt zurück, sie/Sie nehmen zurück. Phân từ II: zurückgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.