zurücknehmen
zurücknehmen nghĩa là thu hồi.
Nghĩa của zurücknehmen
Động từ
- Thu hồi.
Chia động từ zurücknehmen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme zurück
- du nimmst zurück
- er/sie/es nimmt zurück
- wir nehmen zurück
- ihr nehmt zurück
- sie/Sie nehmen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm zurück
- du nahmst zurück
- er/sie/es nahm zurück
- wir nahmen zurück
- ihr nahmt zurück
- sie/Sie nahmen zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgenommen
- du hast zurückgenommen
- er/sie/es hat zurückgenommen
- wir haben zurückgenommen
- ihr habt zurückgenommen
- sie/Sie haben zurückgenommen
Tương lai Futur I
- ich werde zurücknehmen
- du wirst zurücknehmen
- er/sie/es wird zurücknehmen
- wir werden zurücknehmen
- ihr werdet zurücknehmen
- sie/Sie werden zurücknehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme zurück
- du nähmest zurück
- er/sie/es nähme zurück
- wir nähmen zurück
- ihr nähmet zurück
- sie/Sie nähmen zurück
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme zurück
- du nehmest zurück
- er/sie/es nehme zurück
- wir nehmen zurück
- ihr nehmet zurück
- sie/Sie nehmen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm zurück! (du)
- nehmt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zurücknehmen
- Was gesagt ist, kann nicht zurückgenommen werden. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3705312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to withdraw, retract; to redeem; to recant; to revoke
Câu hỏi thường gặp
zurücknehmen nghĩa là gì?
zurücknehmen (động từ) nghĩa là thu hồi.
Chia động từ zurücknehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme zurück, du nimmst zurück, er/sie/es nimmt zurück, wir nehmen zurück, ihr nehmt zurück, sie/Sie nehmen zurück. Phân từ II: zurückgenommen.