TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusammenlegen

giọng máy của trình duyệt

zusammenlegen nghĩa là kết hợp, hợp nhất.

Nghĩa của zusammenlegen

Động từ

  1. Kết hợp, hợp nhất, hòa hợp, hoà hợp, gộp.

Chia động từ zusammenlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zusammengelegtPhân từ I: zusammenlegend

Động từ tách: tiểu từ zusammen tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege zusammen…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege zusammen
  • du legst zusammen
  • er/sie/es legt zusammen
  • wir legen zusammen
  • ihr legt zusammen
  • sie/Sie legen zusammen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte zusammen
  • du legtest zusammen
  • er/sie/es legte zusammen
  • wir legten zusammen
  • ihr legtet zusammen
  • sie/Sie legten zusammen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zusammengelegt
  • du hast zusammengelegt
  • er/sie/es hat zusammengelegt
  • wir haben zusammengelegt
  • ihr habt zusammengelegt
  • sie/Sie haben zusammengelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde zusammenlegen
  • du wirst zusammenlegen
  • er/sie/es wird zusammenlegen
  • wir werden zusammenlegen
  • ihr werdet zusammenlegen
  • sie/Sie werden zusammenlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege zusammen
  • du legest zusammen
  • er/sie/es lege zusammen
  • wir legen zusammen
  • ihr leget zusammen
  • sie/Sie legen zusammen

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg zusammen! (du)
  • legt zusammen! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to merge, to amalgamate; to fold; to all pitch in (in order to pay for something)

Câu hỏi thường gặp

zusammenlegen nghĩa là gì?

zusammenlegen (động từ) nghĩa là kết hợp, hợp nhất.

Chia động từ zusammenlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege zusammen, du legst zusammen, er/sie/es legt zusammen, wir legen zusammen, ihr legt zusammen, sie/Sie legen zusammen. Phân từ II: zusammengelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.