ähneln
ähneln nghĩa là giống như.
Nghĩa của ähneln
Động từ
- Giống như.
Chia động từ ähneln
Hiện tại Präsens
- ich ähnle
- du ähnelst
- er/sie/es ähnelt
- wir ähneln
- ihr ähnelt
- sie/Sie ähneln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ähnelte
- du ähneltest
- er/sie/es ähnelte
- wir ähnelten
- ihr ähneltet
- sie/Sie ähnelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geähnelt
- du hast geähnelt
- er/sie/es hat geähnelt
- wir haben geähnelt
- ihr habt geähnelt
- sie/Sie haben geähnelt
Tương lai Futur I
- ich werde ähneln
- du wirst ähneln
- er/sie/es wird ähneln
- wir werden ähneln
- ihr werdet ähneln
- sie/Sie werden ähneln
Giả định I Konjunktiv I
- ich ähnele
- du ähnelest
- er/sie/es ähnele
- wir ähneln
- ihr ähnelet
- sie/Sie ähneln
Mệnh lệnh Imperativ
- ähnle! (du)
- ähnelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ähneln
- Einige dieser Leute ähneln sich sehr. Một số người trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422235
- Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ [with dative] to resemble, be or look similar to
Câu hỏi thường gặp
ähneln nghĩa là gì?
ähneln (động từ) nghĩa là giống như.
Chia động từ ähneln ở thì hiện tại thế nào?
ich ähnle, du ähnelst, er/sie/es ähnelt, wir ähneln, ihr ähnelt, sie/Sie ähneln. Phân từ II: geähnelt.