TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ähneln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛːnəln/ giọng máy của trình duyệt

ähneln nghĩa là giống như.

Nghĩa của ähneln

Động từ

  1. Giống như.

Chia động từ ähneln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geähneltPhân từ I: ähnelnd

Hiện tại Präsens

  • ich ähnle
  • du ähnelst
  • er/sie/es ähnelt
  • wir ähneln
  • ihr ähnelt
  • sie/Sie ähneln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ähnelte
  • du ähneltest
  • er/sie/es ähnelte
  • wir ähnelten
  • ihr ähneltet
  • sie/Sie ähnelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geähnelt
  • du hast geähnelt
  • er/sie/es hat geähnelt
  • wir haben geähnelt
  • ihr habt geähnelt
  • sie/Sie haben geähnelt

Tương lai Futur I

  • ich werde ähneln
  • du wirst ähneln
  • er/sie/es wird ähneln
  • wir werden ähneln
  • ihr werdet ähneln
  • sie/Sie werden ähneln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ähnele
  • du ähnelest
  • er/sie/es ähnele
  • wir ähneln
  • ihr ähnelet
  • sie/Sie ähneln

Mệnh lệnh Imperativ

  • ähnle! (du)
  • ähnelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ähneln

  • Einige dieser Leute ähneln sich sehr. Một số người trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422235
  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ [with dative] to resemble, be or look similar to

Câu hỏi thường gặp

ähneln nghĩa là gì?

ähneln (động từ) nghĩa là giống như.

Chia động từ ähneln ở thì hiện tại thế nào?

ich ähnle, du ähnelst, er/sie/es ähnelt, wir ähneln, ihr ähnelt, sie/Sie ähneln. Phân từ II: geähnelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.