das Älchen
danh từ giống trung
/ˈɛːl.çən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Älchens
das Älchen nghĩa là con giun tròn.
Nghĩa của Älchen
Danh từ · giống trung
- Con giun tròn.
Biến cách của Älchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Älchen | die Älchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Älchens | der Älchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Älchen | den Älchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Älchen | die Älchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little eel; eelworm
Câu hỏi thường gặp
Älchen nghĩa là gì?
Älchen (danh từ) nghĩa là con giun tròn.
Älchen là der, die hay das?
Älchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Älchen).